at any rate
/ˈreɪt/preposition phrase
- (liên từ) Dù sao đi nữa, dù thế nào đi nữa, bất chấp; được sử dụng để loại bỏ một suy nghĩ trước đó hoặc giảm bớt tầm quan trọng của nó.(conjunctive) In any case: anyway, anyhow, regardless; used to discard a previous thought or discount its importance.Jim broke the window — or maybe it was John? At any rate, the window’s broken now.Jim đã làm vỡ cửa sổ - hoặc có thể đó là John? Dù sao đi nữa, cửa sổ bây giờ đã vỡ rồi.
- Trong mọi trường hợp: bằng bất kỳ biện pháp nào, bất kỳ cách nào người ta cắt nó; được sử dụng để nhấn mạnh rằng một điểm quan trọng cho dù trường hợp nào có tác dụng hoặc cách người ta nhìn nhận tình huống.In any case: by any measure, any way one slices it; used to emphasize that a point matters no matter which instance is operative or how one looks at the situation.At any rate, no aircraft can leave this hangar until no fewer than three inspectors have signed off on it.Dù sao đi nữa, không máy bay nào có thể rời khỏi nhà chứa máy bay này cho đến khi có ít nhất ba thanh tra viên đồng ý.
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem tại, bất kỳ, tỷ lệ.Used other than figuratively or idiomatically: see at, any, rate.Mr Chairman, I'd point out here that taxation without representation is an affront at any rate, low or high, but it is especially galling at the rate that Mr Smith proposes.Thưa ngài Chủ tịch, tôi muốn chỉ ra ở đây rằng việc đánh thuế mà không có đại diện là một sự sỉ nhục ở bất kỳ mức độ nào, dù thấp hay cao, nhưng nó đặc biệt khó chịu với mức thuế mà ông Smith đề xuất.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “at any rate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish